Cơ sở vật chất

 

                                                                                                                  Biểu mẫu 07
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

  PHÒNG GD &ĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾN SÚC


THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường năm học: 2020-2021
 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 33/28  Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 33  -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ, mượn   -
III Số điểm trường lẻ   -
IV Tổng diện tích đất (m2) 8828 m2  10.05 m2/hs 
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1867 m2   2.12 m2/hs 
VI Tổng diện tích các phòng  2885 m2    
1 Diện tích phòng học (m2) 33x56 m2    
2 Diện tích thư viện (m2) 33.84 m2   
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) 314.94m2   
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 64.4 m2    
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 64.4 m2     
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 64.4 m2     
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 65.1 m2      
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)    
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 70.56 m2       
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quđnh    
1.1 Khối lớp 1 160  27/lớp
1.2 Khối lớp 2  95 19/ lớp
1.3 Khối lớp 3  95 16/lớp
1.4 Khối lớp 4  200 33/lớp
1.5 Khối lớp 5  59 12/lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)   Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 1   
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa     
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 2   
5 Thiết bị khác...    
6 Máy tính 02 phòng Tin học 40+36 1 học sinh/ bộ 
7 Máy tính phòng ngoại ngữ 1  
8 Máy chiếu 2  
9 Bảng tương tác 2  
10 Máy tính xách tay 2  
  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 168.84m2 
XI Nhà ăn 314.94m2  
   Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  15/
840 m2  
   
XIII Khu nội trú      
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/hc sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x    x    x 
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          

   (*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
    Thanh Tuyền, ngày 22  tháng năm 2020
                     Thủ trưởng đơn vị
 (đã ký)

                                                              Lê Văn Hòa


 
 

 

 

 

 

                                              

                                                  

                                                                          

                                                                                                                     

 
Thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
 
 
Thống kê truy cập
  •   Đang truy cập 9
  •   Máy chủ tìm kiếm 1
  •   Khách viếng thăm 8
 
  •   Hôm nay 81
  •   Tháng hiện tại 39,125
  •   Tổng lượt truy cập 1,466,177